TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân phẩm tiếng Đức là gì?

"nhân phẩm" trong tiếng Đức là die Würde (danh từ).

die Würde Danh từ · giống cái

/ˈvʏrdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân phẩm.

Xem đầy đủ từ "Würde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân phẩm tiếng Đức là gì?

"nhân phẩm" trong tiếng Đức là die Würde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.