TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân khẩu học tiếng Đức là gì?

"nhân khẩu học" trong tiếng Đức là die Demografie (danh từ).

die Demografie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân khẩu học.

Xem đầy đủ từ "Demografie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân khẩu học tiếng Đức là gì?

"nhân khẩu học" trong tiếng Đức là die Demografie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.