TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhà khách tiếng Đức là gì?

"nhà khách" trong tiếng Đức là der Gasthof (danh từ), das Gästehaus (danh từ).

der Gasthof Danh từ · giống đực

/ˈɡasthoːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà khách.

Xem đầy đủ từ "Gasthof": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gästehaus Danh từ · giống trung

/ˈɡɛstəˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà khách.

Xem đầy đủ từ "Gästehaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà khách tiếng Đức là gì?

"nhà khách" trong tiếng Đức là der Gasthof (danh từ), das Gästehaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.