TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gästehaus

danh từ giống trung
/ˈɡɛstəˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gästehäuser · sinh cách: des Gästehauses

das Gästehaus nghĩa là nhà khách.

Nghĩa của Gästehaus

Danh từ · giống trung

  1. Nhà khách.

Biến cách của Gästehaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gästehausdie Gästehäuser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gästehausesder Gästehäuser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gästehausden Gästehäusern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gästehausdie Gästehäuser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guesthouse

Câu hỏi thường gặp

Gästehaus nghĩa là gì?

Gästehaus (danh từ) nghĩa là nhà khách.

Gästehaus là der, die hay das?

Gästehaus là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gästehaus); số nhiều: die Gästehäuser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.