TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân quyền tiếng Đức là gì?

"nhân quyền" trong tiếng Đức là das Menschenrechte (danh từ).

das Menschenrechte Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân quyền, quyền con người.

Xem đầy đủ từ "Menschenrechte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân quyền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhân quyền tiếng Đức là gì?

"nhân quyền" trong tiếng Đức là das Menschenrechte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.