TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhại tiếng Đức là gì?

"nhại" trong tiếng Đức là nachäffen (động từ), nachahmen (động từ).

nachäffen Động từ

/ˈnaːχˌʔɛfn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt chước, nhại.

Xem đầy đủ từ "nachäffen": der/die/das, biến cách, cách chia →

nachahmen Động từ

[ˈnaːxˌʔaːmən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhại.

Xem đầy đủ từ "nachahmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhại tiếng Đức là gì?

"nhại" trong tiếng Đức là nachäffen (động từ), nachahmen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.