Nhân tiện tiếng Đức là gì?
"nhân tiện" trong tiếng Đức là übrigens (phó từ).
übrigens Phó từ
/ˈyːbʁɪɡəns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân tiện, à này.
- Übrigens findet nächste Woche die Abschlussfeier unserer Uni statt. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.
Xem đầy đủ từ "übrigens": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhân tiện tiếng Đức là gì?
"nhân tiện" trong tiếng Đức là übrigens (phó từ).