TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân tiện tiếng Đức là gì?

"nhân tiện" trong tiếng Đức là übrigens (phó từ).

übrigens Phó từ

/ˈyːbʁɪɡəns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân tiện, à này.

  • Übrigens findet nächste Woche die Abschlussfeier unserer Uni statt. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "übrigens": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân tiện tiếng Đức là gì?

"nhân tiện" trong tiếng Đức là übrigens (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.