TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mắc tiếng Đức là gì?

"mắc" trong tiếng Đức là teuer (tính từ), einfangen (động từ).

teuer Tính từ

/tɔʏ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đắt, đắt tiền, mắc.

Xem đầy đủ từ "teuer": der/die/das, biến cách, cách chia →

einfangen Động từ

/ˈaɪ̯nˌfaŋən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mắc.

  • Sie hat sich die Cholera eingefangen. Cô ấy đã mắc bệnh tả.

Xem đầy đủ từ "einfangen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mắc tiếng Đức là gì?

"mắc" trong tiếng Đức là teuer (tính từ), einfangen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.