TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mũi khâu tiếng Đức là gì?

"mũi khâu" trong tiếng Đức là der Stich (danh từ).

der Stich Danh từ · giống đực

/ʃtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi khâu.

Xem đầy đủ từ "Stich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mũi khâu tiếng Đức là gì?

"mũi khâu" trong tiếng Đức là der Stich (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.