Mất mặt tiếng Đức là gì?
"mất mặt" trong tiếng Đức là das Gesicht verlieren (động từ).
das Gesicht verlieren Động từ
/das ɡəˈzɪçt fɛɐ̯ˌliːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất mặt.
Xem đầy đủ từ "das Gesicht verlieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mất mặt tiếng Đức là gì?
"mất mặt" trong tiếng Đức là das Gesicht verlieren (động từ).