Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 20
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 20/45
- miễn bàn
- miễn cưỡng
- miễn dịch cộng đồng
- miễn là
- miễn phí
- miện
- miệng
- mong
- mong là
- mong muốn
- mong đợi
- moóc
- mua
- muôi
- muôn
- muối
- muối bỏ biển
- muối ăn
- muốn
- muỗi
- muỗng
- muỗng canh
- muội
- muộn
- muộn màng
- mà
- mà là
- mài
- màn
- màn cửa
- màn hình
- màn ảnh
- màng
- màng lưới
- màng nhĩ
- màng nhầy
- màng trinh
- mào
- mào gà
- màu
- màu da
- màu hồng
- màu mỡ
- màu sắc
- màu vàng
- màu đen
- má
- mác
- mác-xây
- mác-xít
- máctinô
- mái
- mái nhà
- mái vòm
- máng
- máng xối
- mánh khóe
- mát
- mát mẻ
- mát-xa
- mát-xcơ-va
- máu
- máu me
- máu trắng
- máy
- máy bay
- máy bay dân dụng
- máy bay lên thẳng
- máy bay ném bom
- máy bay phản lực
- máy bay tiêm kích
- máy bay trực thăng
- máy bán hàng
- máy chiếu
- máy chém
- máy chạy bộ
- máy chủ
- máy chữ
- máy cắt cỏ
- máy ghi hình
- máy ghi âm
- máy giặt
- máy hát
- máy hình
- máy in
- máy khoan
- máy khách
- máy khâu
- máy kéo
- máy lạnh
- máy may
- máy phát điện
- máy quay
- máy quay phim
- máy quay vi-đê-ô
- máy rung
- máy rửa bát
- máy rửa chén
- máy thu hình
- máy trả lời
- máy tính
- máy tính bảng
- máy tính tiền
- máy tính xách tay
- máy tính điện tử
- máy tính để bàn
- máy vi tính
- máy xay sinh tố
- máy đánh chữ
- máy ảnh
- máy ủi
- mân côi
- mây
- mã
- mã bưu chính
- mã cầu
- mã lai
- mã lực
- mã nguồn
- mã não
- mã qr
- mã số
- mã vạch
- mã độc
- mãi mãi
- mãn châu
- mãng cầu tây
- mãnh liệt
- mè
- mèo
- mèo báo
- mèo con
- mèo rừng
- mép
- mét
- méxico
- mê cung
- mê-hi-cô
- mê hồn trận
- mê-tơ-rô
- mì
- mìn
- mình
- mí
- mía
- mít-xu-ri
- mòng két
- móc
- móc chìa khoá
- móc túi
- móc đơn
- móm
- món
- món salad
- món ăn
- móng
- móng chân
- móng tay
- mót
- mô
- mô-dăm-bích
- mô-ga-đi-su
- mô hình
- mô-na-cô
- mô-ri-ta-ni
- mô-ri-xơ
- mô-sê
- mô-ten
- mô tả
- môi
- môi sinh
- môi trường
- môn học
- môn-tê-nê-grô
- môn-đô-va
- mông
- mông cổ
- mônica
- mõm
- mù
- mù chữ
- mù tạc
- mùa
- mùa hè
- mùa hạ
- mùa màng
- mùa mưa
- mùa thu
- mùa xuân
- mùa đông
- mùi
- mùi soa
- mùi thơm
- mùi tây
- mùn
- mùn cưa
- mùng
- múi giờ
- mút
- măng tây