Mèo tiếng Đức là gì?
"mèo" trong tiếng Đức là die Katze (danh từ), der Kater (danh từ), die Kätzin (danh từ).
die Katze Danh từ · giống cái
/ˈkatsə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mèo.
- Sitzt die Katze auf oder unter dem Stuhl? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế?
- Unter dem Schreibtisch ist eine Katze. Có con mèo dưới gầm bàn.
der Kater Danh từ · giống đực
/ˈkaː.tɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mèo.
- Ich habe zwei Kater. Tôi có hai con mèo.
- Mein Kater miaut auf Französisch. Mèo của tôi meo bằng tiếng Pháp.
die Kätzin Danh từ · giống cái
/ˈkɛtsɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mèo.
Câu hỏi thường gặp
Mèo tiếng Đức là gì?
"mèo" trong tiếng Đức là die Katze (danh từ), der Kater (danh từ), die Kätzin (danh từ).