TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Muỗng tiếng Đức là gì?

"muỗng" trong tiếng Đức là der Löffel (danh từ).

der Löffel Danh từ · giống đực

/ˈlœfl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thìa, muỗng.

Xem đầy đủ từ "Löffel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Muỗng tiếng Đức là gì?

"muỗng" trong tiếng Đức là der Löffel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.