TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Muỗi tiếng Đức là gì?

"muỗi" trong tiếng Đức là die Gelse (danh từ), der Moskito (danh từ), die Schnake (danh từ).

die Gelse Danh từ · giống cái

/ˈɡ̊ɛlsɛ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muỗi.

Xem đầy đủ từ "Gelse": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Moskito Danh từ · giống đực

/mɔsˈkiːto/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muỗi.

  • Die Moskitos in Minnesota sind so groß wie Störche. Muỗi ở Minnesota to như cò

Xem đầy đủ từ "Moskito": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schnake Danh từ · giống cái

/ˈʃnaːkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muỗi.

Xem đầy đủ từ "Schnake": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Stechmücke Danh từ · giống cái

[ˈʃtɛçˌmʏ.kə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muỗi.

Xem đầy đủ từ "Stechmücke": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Mücke Danh từ · giống cái

/ˈmʏkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muỗi.

  • Mücken sind Insekten. Muỗi là côn trùng.
  • Stimmt es, dass es in Island keine Mücken gibt? Có thật là ở Iceland không có muỗi không?

Xem đầy đủ từ "Mücke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Muỗi tiếng Đức là gì?

"muỗi" trong tiếng Đức là die Gelse (danh từ), der Moskito (danh từ), die Schnake (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.