TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mí tiếng Đức là gì?

"mí" trong tiếng Đức là das Augenlid (danh từ), das Lid (danh từ).

das Augenlid Danh từ · giống trung

/ˈaʊ̯ɡn̩ˌliːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mí mắt, mí.

Xem đầy đủ từ "Augenlid": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Lid Danh từ · giống trung

/liːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mí mắt, mí.

Xem đầy đủ từ "Lid": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mí tiếng Đức là gì?

"mí" trong tiếng Đức là das Augenlid (danh từ), das Lid (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.