TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mùn cưa tiếng Đức là gì?

"mùn cưa" trong tiếng Đức là das Sägemehl (danh từ).

das Sägemehl Danh từ · giống trung

/ˈzɛːɡəˌmeːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùn cưa.

Xem đầy đủ từ "Sägemehl": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mùn cưa tiếng Đức là gì?

"mùn cưa" trong tiếng Đức là das Sägemehl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.