das Sägemehl
số nhiều: die Sägemehle · sinh cách: des Sägemehles
das Sägemehl nghĩa là mùn cưa.
Nghĩa của Sägemehl
Danh từ · giống trung
- Mùn cưa.
Biến cách của Sägemehl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Sägemehl | die Sägemehle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sägemehles | der Sägemehle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sägemehl | den Sägemehlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Sägemehl | die Sägemehle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sawdust
Câu hỏi thường gặp
Sägemehl nghĩa là gì?
Sägemehl (danh từ) nghĩa là mùn cưa.
Sägemehl là der, die hay das?
Sägemehl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sägemehl); số nhiều: die Sägemehle.