TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sägemehl

danh từ giống trung
/ˈzɛːɡəˌmeːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sägemehle · sinh cách: des Sägemehles

das Sägemehl nghĩa là mùn cưa.

Nghĩa của Sägemehl

Danh từ · giống trung

  1. Mùn cưa.

Biến cách của Sägemehl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Sägemehldie Sägemehle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sägemehlesder Sägemehle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sägemehlden Sägemehlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Sägemehldie Sägemehle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sawdust

Câu hỏi thường gặp

Sägemehl nghĩa là gì?

Sägemehl (danh từ) nghĩa là mùn cưa.

Sägemehl là der, die hay das?

Sägemehl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sägemehl); số nhiều: die Sägemehle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.