TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy bay tiêm kích tiếng Đức là gì?

"máy bay tiêm kích" trong tiếng Đức là das Jagdflugzeug (danh từ), das Kampfflugzeug (danh từ).

das Jagdflugzeug Danh từ · giống trung

/ˈjaːktfluːkˌt͡sɔɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bay tiêm kích.

Xem đầy đủ từ "Jagdflugzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Kampfflugzeug Danh từ · giống trung

/ˈkamp͡ffluːkˌt͡sɔɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bay tiêm kích.

Xem đầy đủ từ "Kampfflugzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy bay tiêm kích tiếng Đức là gì?

"máy bay tiêm kích" trong tiếng Đức là das Jagdflugzeug (danh từ), das Kampfflugzeug (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.