TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy rửa bát tiếng Đức là gì?

"máy rửa bát" trong tiếng Đức là der Geschirrspüler (danh từ), die Geschirrspülmaschine (danh từ), die Spülmaschine (danh từ).

der Geschirrspüler Danh từ · giống đực

/ɡəˈʃɪrˌʃpyːlər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy rửa chén, máy rửa bát.

Xem đầy đủ từ "Geschirrspüler": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Geschirrspülmaschine Danh từ · giống cái

/ɡəˈʃɪʁʃpyːlmaˌʃiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy rửa chén, máy rửa bát.

Xem đầy đủ từ "Geschirrspülmaschine": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Spülmaschine Danh từ · giống cái

/ˈʃpyːlmaˌʃiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy rửa chén, máy rửa bát.

  • Die Spülmaschine ist wieder kaputtgegangen! Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi!

Xem đầy đủ từ "Spülmaschine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy rửa bát tiếng Đức là gì?

"máy rửa bát" trong tiếng Đức là der Geschirrspüler (danh từ), die Geschirrspülmaschine (danh từ), die Spülmaschine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.