TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Móc chìa khoá tiếng Đức là gì?

"móc chìa khoá" trong tiếng Đức là der Schlüsselanhänger (danh từ).

der Schlüsselanhänger Danh từ · giống đực

/ˈʃlʏsl̩ˌʔanhɛnɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Móc chìa khoá.

Xem đầy đủ từ "Schlüsselanhänger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Móc chìa khoá tiếng Đức là gì?

"móc chìa khoá" trong tiếng Đức là der Schlüsselanhänger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.