der Schlüsselanhänger
sinh cách: des Schlüsselanhängers
der Schlüsselanhänger nghĩa là móc chìa khoá.
Nghĩa của Schlüsselanhänger
Danh từ · giống đực
- Móc chìa khoá.
Biến cách của Schlüsselanhänger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schlüsselanhänger | die Schlüsselanhänger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schlüsselanhängers | der Schlüsselanhänger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schlüsselanhänger | den Schlüsselanhängern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schlüsselanhänger | die Schlüsselanhänger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlüsselanhänger
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ key fob; keychain, keyring
Câu hỏi thường gặp
Schlüsselanhänger nghĩa là gì?
Schlüsselanhänger (danh từ) nghĩa là móc chìa khoá.
Schlüsselanhänger là der, die hay das?
Schlüsselanhänger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlüsselanhänger).