Máy bay dân dụng tiếng Đức là gì?
"máy bay dân dụng" trong tiếng Đức là das Verkehrsflugzeug (danh từ).
das Verkehrsflugzeug Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy bay dân dụng, máy bay chở khách.
- Der Pilot eines Verkehrsflugzeuges ist verantwortlich für die Sicherheit der Passagiere. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
Xem đầy đủ từ "Verkehrsflugzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Máy bay dân dụng tiếng Đức là gì?
"máy bay dân dụng" trong tiếng Đức là das Verkehrsflugzeug (danh từ).