TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Muối ăn tiếng Đức là gì?

"muối ăn" trong tiếng Đức là das Kochsalz (danh từ), das Tafelsalz (danh từ).

das Kochsalz Danh từ · giống trung

/ˈkɔχˌzalt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muối ăn.

Xem đầy đủ từ "Kochsalz": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Tafelsalz Danh từ · giống trung

/ˈtaːfl̩ˌzalt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muối ăn.

Xem đầy đủ từ "Tafelsalz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "muối ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Muối ăn tiếng Đức là gì?

"muối ăn" trong tiếng Đức là das Kochsalz (danh từ), das Tafelsalz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.