TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy khâu tiếng Đức là gì?

"máy khâu" trong tiếng Đức là die Nähmaschine (danh từ).

die Nähmaschine Danh từ · giống cái

/ˈnɛːmaˌʃiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy may, máy khâu.

Xem đầy đủ từ "Nähmaschine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy khâu tiếng Đức là gì?

"máy khâu" trong tiếng Đức là die Nähmaschine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.