TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nähmaschine

danh từ giống cái
/ˈnɛːmaˌʃiːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nähmaschinen · sinh cách: der Nähmaschine

die Nähmaschine nghĩa là máy may, máy khâu.

Nghĩa của Nähmaschine

Danh từ · giống cái

  1. Máy may, máy khâu.

Biến cách của Nähmaschine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nähmaschinedie Nähmaschinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Nähmaschineder Nähmaschinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Nähmaschineden Nähmaschinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nähmaschinedie Nähmaschinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sewing machine

Câu hỏi thường gặp

Nähmaschine nghĩa là gì?

Nähmaschine (danh từ) nghĩa là máy may, máy khâu.

Nähmaschine là der, die hay das?

Nähmaschine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nähmaschine); số nhiều: die Nähmaschinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.