TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mây tiếng Đức là gì?

"mây" trong tiếng Đức là die Wolke (danh từ), das Gewölk (danh từ).

die Wolke Danh từ · giống cái

/ˈvɔlkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mây.

  • Nach dem Gewinn der Meisterschaft war die gesamte Fußballmannschaft auf Wolke sieben. Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch.

Xem đầy đủ từ "Wolke": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gewölk Danh từ · giống trung

/ɡəˈvœlk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mây.

Xem đầy đủ từ "Gewölk": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mây tiếng Đức là gì?

"mây" trong tiếng Đức là die Wolke (danh từ), das Gewölk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.