Mây tiếng Đức là gì?
"mây" trong tiếng Đức là die Wolke (danh từ), das Gewölk (danh từ).
die Wolke Danh từ · giống cái
/ˈvɔlkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mây.
- Nach dem Gewinn der Meisterschaft war die gesamte Fußballmannschaft auf Wolke sieben. Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch.
das Gewölk Danh từ · giống trung
/ɡəˈvœlk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mây.
Câu hỏi thường gặp
Mây tiếng Đức là gì?
"mây" trong tiếng Đức là die Wolke (danh từ), das Gewölk (danh từ).