Máy bay trực thăng tiếng Đức là gì?
"máy bay trực thăng" trong tiếng Đức là der Hubschrauber (danh từ), der Helikopter (danh từ).
der Hubschrauber Danh từ · giống đực
/ˈhuːpˌʃraʊ̯bər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy bay trực thăng.
Xem đầy đủ từ "Hubschrauber": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Helikopter Danh từ · giống đực
/heliˈkɔptər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng, trực thăng.
Xem đầy đủ từ "Helikopter": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Máy bay trực thăng tiếng Đức là gì?
"máy bay trực thăng" trong tiếng Đức là der Hubschrauber (danh từ), der Helikopter (danh từ).