TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Helikopter

danh từ giống đực
/heliˈkɔptər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Helikopters

der Helikopter nghĩa là máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng.

Nghĩa của Helikopter

Danh từ · giống đực

  1. Máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng, trực thăng.

Biến cách của Helikopter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Helikopterdie Helikopter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Helikoptersder Helikopter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Helikopterden Helikoptern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Helikopterdie Helikopter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Helikopter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ helicopter

Câu hỏi thường gặp

Helikopter nghĩa là gì?

Helikopter (danh từ) nghĩa là máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng.

Helikopter là der, die hay das?

Helikopter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Helikopter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.