TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy đánh chữ tiếng Đức là gì?

"máy đánh chữ" trong tiếng Đức là die Schreibmaschine (danh từ).

die Schreibmaschine Danh từ · giống cái

/ˈʃʁaɪ̯pmaˌʃiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy chữ, máy đánh chữ.

Xem đầy đủ từ "Schreibmaschine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy đánh chữ tiếng Đức là gì?

"máy đánh chữ" trong tiếng Đức là die Schreibmaschine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.