Mái tiếng Đức là gì?
"mái" trong tiếng Đức là das Dach (danh từ), weiblich (tính từ), das Weibchen (danh từ).
das Dach Danh từ · giống trung
/dax/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái nhà, mái.
- Seht euch die Katze dort auf dem Dach an. Nhìn con mèo trên mái nhà đi.
- Tom ist auf dem Dach. Tom đang ở trên mái nhà.
weiblich Tính từ
/ˈvaɪ̯plɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gái, nữ, mái, cái.
Xem đầy đủ từ "weiblich": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Weibchen Danh từ · giống trung
/ˈvaɪ̯pçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái.
Xem đầy đủ từ "Weibchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mái tiếng Đức là gì?
"mái" trong tiếng Đức là das Dach (danh từ), weiblich (tính từ), das Weibchen (danh từ).