TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máu trắng tiếng Đức là gì?

"máu trắng" trong tiếng Đức là der Blutkrebs (danh từ), die Leukämie (danh từ).

der Blutkrebs Danh từ · giống đực

/ˈbluːtˌkʁeːps/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.

Xem đầy đủ từ "Blutkrebs": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Leukämie Danh từ · giống cái

/lɔɪ̯kɛˈmiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.

Xem đầy đủ từ "Leukämie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máu trắng tiếng Đức là gì?

"máu trắng" trong tiếng Đức là der Blutkrebs (danh từ), die Leukämie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.