Máu trắng tiếng Đức là gì?
"máu trắng" trong tiếng Đức là der Blutkrebs (danh từ), die Leukämie (danh từ).
der Blutkrebs Danh từ · giống đực
/ˈbluːtˌkʁeːps/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.
Xem đầy đủ từ "Blutkrebs": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Leukämie Danh từ · giống cái
/lɔɪ̯kɛˈmiː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.
Xem đầy đủ từ "Leukämie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Máu trắng tiếng Đức là gì?
"máu trắng" trong tiếng Đức là der Blutkrebs (danh từ), die Leukämie (danh từ).