TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mùi soa tiếng Đức là gì?

"mùi soa" trong tiếng Đức là das Taschentuch (danh từ).

das Taschentuch Danh từ · giống trung

/ˈtaʃənˌtuːx/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khăn tay, mùi soa.

  • Wie viel kostet dieses Taschentuch? Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền?

Xem đầy đủ từ "Taschentuch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mùi soa tiếng Đức là gì?

"mùi soa" trong tiếng Đức là das Taschentuch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.