Máng tiếng Đức là gì?
"máng" trong tiếng Đức là der Futtertrog (danh từ), die Mulde (danh từ), der Trog (danh từ).
der Futtertrog Danh từ · giống đực
/ˈfʊtɐˌtʁoːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máng, máng ăn.
Xem đầy đủ từ "Futtertrog": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Mulde Danh từ · giống cái
/ˈmʊldə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máng, máng ăn.
der Trog Danh từ · giống đực
/tʁoːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máng, máng ăn.
Câu hỏi thường gặp
Máng tiếng Đức là gì?
"máng" trong tiếng Đức là der Futtertrog (danh từ), die Mulde (danh từ), der Trog (danh từ).