TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mùng tiếng Đức là gì?

"mùng" trong tiếng Đức là das Moskitonetz (danh từ).

das Moskitonetz Danh từ · giống trung

[mɔsˈkiːtoˌnɛt͡s] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màn, mùng.

Xem đầy đủ từ "Moskitonetz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mùng tiếng Đức là gì?

"mùng" trong tiếng Đức là das Moskitonetz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.