TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Môi trường tiếng Đức là gì?

"môi trường" trong tiếng Đức là die Umgebung (danh từ), die Umwelt (danh từ).

die Umgebung Danh từ · giống cái

/ʊmˈɡeːbʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môi trường.

Xem đầy đủ từ "Umgebung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Umwelt Danh từ · giống cái

/ˈʊmvɛlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môi trường.

  • Wenn sich die Menschheit nicht um die Umwelt kümmert, könnte die Umwelt die Menschheit auslöschen. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
  • Diese Gesetze zielen auf den Schutz der Umwelt ab. Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường.

Xem đầy đủ từ "Umwelt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Môi trường tiếng Đức là gì?

"môi trường" trong tiếng Đức là die Umgebung (danh từ), die Umwelt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.