Môi tiếng Đức là gì?
"môi" trong tiếng Đức là die Lippe (danh từ), die Schnauze (danh từ), die Kelle (danh từ).
die Lippe Danh từ · giống cái
/ˈlɪpə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi.
- Du hast blaue Lippen. Môi của bạn màu xanh dương.
die Schnauze Danh từ · giống cái
/ˈʃnaʊ̯tsə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi.
Xem đầy đủ từ "Schnauze": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kelle Danh từ · giống cái
/ˈkɛlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi, giá, muôi, vá.
die Lefze Danh từ · giống cái
/ˈlɛftsə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi.
die Schöpfkelle Danh từ · giống cái
/ˈʃœp͡fˌkɛlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi, giá, muôi, vá.
Xem đầy đủ từ "Schöpfkelle": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schöpflöffel Danh từ · giống đực
/ˈʃœp͡fˌlœfl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi, giá, muôi, vá.
Xem đầy đủ từ "Schöpflöffel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Môi tiếng Đức là gì?
"môi" trong tiếng Đức là die Lippe (danh từ), die Schnauze (danh từ), die Kelle (danh từ).