TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schöpfkelle

danh từ giống cái
/ˈʃœp͡fˌkɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schöpfkellen · sinh cách: der Schöpfkelle

die Schöpfkelle nghĩa là môi, giá, muôi.

Nghĩa của Schöpfkelle

Danh từ · giống cái

  1. Môi, giá, muôi, vá.

Biến cách của Schöpfkelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schöpfkelledie Schöpfkellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schöpfkelleder Schöpfkellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schöpfkelleden Schöpfkellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schöpfkelledie Schöpfkellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schöpfkelle

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ladle (deep-bowled spoon with a long, usually curved, handle)

Câu hỏi thường gặp

Schöpfkelle nghĩa là gì?

Schöpfkelle (danh từ) nghĩa là môi, giá, muôi.

Schöpfkelle là der, die hay das?

Schöpfkelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schöpfkelle); số nhiều: die Schöpfkellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.