TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kelle

danh từ giống cái
/ˈkɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kellen · sinh cách: der Kelle

die Kelle nghĩa là môi, giá, muôi, bay.

Nghĩa của Kelle

Danh từ · giống cái

  1. Môi, giá, muôi, vá.
  2. Bay.

Biến cách của Kelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kelledie Kellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kelleder Kellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kelleden Kellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kelledie Kellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kelle

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ladle (kitchen utensil); traffic paddle (Paddle-shaped signalling device used by police, traffic wardens, airport ground staff etc.); trowel (as used by builders)

Câu hỏi thường gặp

Kelle nghĩa là gì?

Kelle (danh từ) nghĩa là môi, giá, muôi, bay.

Kelle là der, die hay das?

Kelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kelle); số nhiều: die Kellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.