TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lefze

danh từ giống cái
/ˈlɛftsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lefzen · sinh cách: der Lefze

die Lefze nghĩa là môi.

Nghĩa của Lefze

Danh từ · giống cái

  1. Môi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lefze

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lip of a dog, predator, etc. (particularly when aggressive, baring the teeth); lip in general; labium

Câu hỏi thường gặp

Lefze nghĩa là gì?

Lefze (danh từ) nghĩa là môi.

Lefze là der, die hay das?

Lefze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lefze); số nhiều: die Lefzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.