die Lefze
danh từ giống cái
/ˈlɛftsə/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Lefzen · sinh cách: der Lefze
die Lefze nghĩa là môi.
Nghĩa của Lefze
Danh từ · giống cái
- Môi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lefze
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lip of a dog, predator, etc. (particularly when aggressive, baring the teeth); lip in general; labium
Câu hỏi thường gặp
Lefze nghĩa là gì?
Lefze (danh từ) nghĩa là môi.
Lefze là der, die hay das?
Lefze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lefze); số nhiều: die Lefzen.