leeren
leeren nghĩa là tẩy trống, tẩy sạch.
Cũng là một dạng biến đổi của leer — Trống, rỗng.
Nghĩa của leeren
Động từ
- Tẩy trống, tẩy sạch.
Chia động từ leeren
Hiện tại Präsens
- ich leere
- du leerst
- er/sie/es leert
- wir leeren
- ihr leert
- sie/Sie leeren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich leerte
- du leertest
- er/sie/es leerte
- wir leerten
- ihr leertet
- sie/Sie leerten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geleert
- du hast geleert
- er/sie/es hat geleert
- wir haben geleert
- ihr habt geleert
- sie/Sie haben geleert
Tương lai Futur I
- ich werde leeren
- du wirst leeren
- er/sie/es wird leeren
- wir werden leeren
- ihr werdet leeren
- sie/Sie werden leeren
Giả định I Konjunktiv I
- ich leere
- du leerest
- er/sie/es leere
- wir leeren
- ihr leeret
- sie/Sie leeren
Mệnh lệnh Imperativ
- leer! (du)
- leert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với leeren
- Tom sagte mir, dass er nicht mit leeren Händen nach Hause kommen wollte. Tôm bảo tôi rằng anh ta không muốn về nhà tay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218986
- Die Batterie ist leer. Pin chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451315
- Der Parkplatz ist leer. Bãi đỗ xe còn trống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1710877
- Er starrte ins Leere. Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2382292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to empty
Câu hỏi thường gặp
leeren nghĩa là gì?
leeren (động từ) nghĩa là tẩy trống, tẩy sạch.
Chia động từ leeren ở thì hiện tại thế nào?
ich leere, du leerst, er/sie/es leert, wir leeren, ihr leert, sie/Sie leeren. Phân từ II: geleert.