Màng trinh tiếng Đức là gì?
"màng trinh" trong tiếng Đức là der/das Hymen (danh từ), das Jungfernhäutchen (danh từ).
der/das Hymen Danh từ · giống đực hoặc trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng trinh.
das Jungfernhäutchen Danh từ · giống trung
/ˈjʊŋfɐnˌhɔʏ̯tçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng trinh.
Xem đầy đủ từ "Jungfernhäutchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Màng trinh tiếng Đức là gì?
"màng trinh" trong tiếng Đức là der/das Hymen (danh từ), das Jungfernhäutchen (danh từ).