TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Jungfernhäutchen

danh từ giống trung
/ˈjʊŋfɐnˌhɔʏ̯tçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Jungfernhäutchens

das Jungfernhäutchen nghĩa là màng trinh.

Nghĩa của Jungfernhäutchen

Danh từ · giống trung

  1. Màng trinh.

Biến cách của Jungfernhäutchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Jungfernhäutchendie Jungfernhäutchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jungfernhäutchensder Jungfernhäutchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jungfernhäutchenden Jungfernhäutchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Jungfernhäutchendie Jungfernhäutchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jungfernhäutchen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hymen (membrane which occludes the vagina)

Câu hỏi thường gặp

Jungfernhäutchen nghĩa là gì?

Jungfernhäutchen (danh từ) nghĩa là màng trinh.

Jungfernhäutchen là der, die hay das?

Jungfernhäutchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jungfernhäutchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.