TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mã qr tiếng Đức là gì?

"mã qr" trong tiếng Đức là der QR-Code (danh từ).

der QR-Code Danh từ · giống đực

/kuːˈɛʁkoːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mã quét hai chiều, mã hai chiều, mã qr.

  • Tom las den QR-Code mit seinem Telefon ein. Tom đã quét mã QR bằng điện thoại của mình.

Xem đầy đủ từ "QR-Code": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mã qr tiếng Đức là gì?

"mã qr" trong tiếng Đức là der QR-Code (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.