Mông tiếng Đức là gì?
"mông" trong tiếng Đức là der Hintern (danh từ), die Backe (danh từ).
der Hintern Danh từ · giống đực
[ˈhɪntɐn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mông, đít (khẩu ngữ)
Xem đầy đủ từ "Hintern": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Backe Danh từ · giống cái
/ˈbakə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mông tiếng Đức là gì?
"mông" trong tiếng Đức là der Hintern (danh từ), die Backe (danh từ).