TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy bay ném bom tiếng Đức là gì?

"máy bay ném bom" trong tiếng Đức là der Bomber (danh từ), das Bombenflugzeug (danh từ).

der Bomber Danh từ · giống đực

[ˈbɔmbɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bay ném bom, oanh tạc cơ.

Xem đầy đủ từ "Bomber": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Bombenflugzeug Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bay ném bom, oanh tạc cơ.

Xem đầy đủ từ "Bombenflugzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy bay ném bom tiếng Đức là gì?

"máy bay ném bom" trong tiếng Đức là der Bomber (danh từ), das Bombenflugzeug (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.