Máy bay ném bom tiếng Đức là gì?
"máy bay ném bom" trong tiếng Đức là der Bomber (danh từ), das Bombenflugzeug (danh từ).
der Bomber Danh từ · giống đực
[ˈbɔmbɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy bay ném bom, oanh tạc cơ.
das Bombenflugzeug Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy bay ném bom, oanh tạc cơ.
Xem đầy đủ từ "Bombenflugzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Máy bay ném bom tiếng Đức là gì?
"máy bay ném bom" trong tiếng Đức là der Bomber (danh từ), das Bombenflugzeug (danh từ).