TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy chém tiếng Đức là gì?

"máy chém" trong tiếng Đức là das Fallbeil (danh từ), die Guillotine (danh từ).

das Fallbeil Danh từ · giống trung

/ˈfalˌbaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy chém.

Xem đầy đủ từ "Fallbeil": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Guillotine Danh từ · giống cái

/ɡijoˈtiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy chém.

Xem đầy đủ từ "Guillotine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy chém tiếng Đức là gì?

"máy chém" trong tiếng Đức là das Fallbeil (danh từ), die Guillotine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.