TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy ủi tiếng Đức là gì?

"máy ủi" trong tiếng Đức là der Bulldozer (danh từ), die Planierraupe (danh từ).

der Bulldozer Danh từ · giống đực

/ˈbʊlˌdoːzɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe ủi đất, xe ủi, máy ủi.

Xem đầy đủ từ "Bulldozer": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Planierraupe Danh từ · giống cái

/plaˈniːɐˌʁaʊpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe ủi đất, xe ủi, máy ủi.

Xem đầy đủ từ "Planierraupe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy ủi tiếng Đức là gì?

"máy ủi" trong tiếng Đức là der Bulldozer (danh từ), die Planierraupe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.