TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mong đợi tiếng Đức là gì?

"mong đợi" trong tiếng Đức là erwarten (động từ).

erwarten Động từ

/ɛɐ̯ˈvaʁtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mong đợi.

Xem đầy đủ từ "erwarten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mong đợi tiếng Đức là gì?

"mong đợi" trong tiếng Đức là erwarten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.