TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mãn châu tiếng Đức là gì?

"mãn châu" trong tiếng Đức là Mandschurei (danh từ riêng).

Mandschurei Danh từ riêng

/mand͡ʒuˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãn châu.

Xem đầy đủ từ "Mandschurei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mãn châu tiếng Đức là gì?

"mãn châu" trong tiếng Đức là Mandschurei (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.