TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mandschurei

/mand͡ʒuˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Mandschurei nghĩa là mãn châu.

Nghĩa của Mandschurei

Danh từ riêng

  1. Mãn châu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Manchuria (a region of northeastern China comprising the three provinces of Liaoning, Jilin, and Heilongjiang and the northeastern part of Inner Mongolia)

Câu hỏi thường gặp

Mandschurei nghĩa là gì?

Mandschurei (danh từ riêng) nghĩa là mãn châu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.